Dịch nghĩa:
彼はライフルを取ってねらいを定めた。
Anh ấy đã cầm lấy súng trường và nhắm mục tiêu.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
取
Thủ
lấy; nhận
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định