Dịch nghĩa:

Anh ấy đang đắm chìm trong nghiên cứu lý thuyết mờ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Luận tranh luận; diễn thuyết
Nghiên mài; nghiên cứu; mài sắc
Cứu nghiên cứu
Một chìm; chìm; ẩn; rơi vào; biến mất; chết
Đầu đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn