Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はパソコンに
熱中
ねっちゅう
するようになった。
Anh ấy đã đắm chìm vào máy tính.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
パソコン
máy tính cá nhân; PC
熱中
ねっちゅう
say mê; đắm chìm
為る
する
làm
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
熱
Nhiệt
nhiệt; nhiệt độ; sốt; cuồng nhiệt; đam mê
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm