Dịch nghĩa:
彼は、コンテストでこちらの賞を受賞されました。
Anh ấy đã nhận giải thưởng này trong cuộc thi.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
賞
Thưởng
giải thưởng
受
Thụ
nhận; trải qua