Dịch nghĩa:

Anh ấy đã phát minh ra động cơ không sử dụng xăng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
使
Sử sử dụng; sứ giả
Khảo xem xét; suy nghĩ kỹ
Án kế hoạch; đề xuất; bản thảo; suy nghĩ; lo sợ; đề nghị; ý tưởng; kỳ vọng; lo lắng; bàn; ghế dài