Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はアンが
好
す
きだったのだが、
両親
りょうしん
はそうではないらしい。
Anh ấy đã thích Anne, nhưng có vẻ như bố mẹ anh ấy không thích cô ấy.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
好き
すき
thích; yêu thích
両親
りょうしん
cha mẹ; cả cha lẫn mẹ
そう
có vẻ
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
親
Thân
cha mẹ; thân mật