Dịch nghĩa:
彼はわずかながら稼いだ金をすべて貯金した。
Anh ấy đã tiết kiệm toàn bộ số tiền kiếm được dù chỉ là một chút.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
稼
Giá
thu nhập; công việc; kiếm tiền
金
Kim
vàng
貯
Trữ
tiết kiệm; lưu trữ; dự trữ; giữ; để râu