Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はわがチームでもっとも
優秀
ゆうしゅう
な
選手
せんしゅ
である。
Anh ấy là cầu thủ xuất sắc nhất trong đội của chúng tôi.
Ngữ pháp:
A。もっとも B。(Motto mo ~)
Biểu thị ý kiến hoặc sự kiện đối lập; 'mặc dù', 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
我が
わが
của tôi; của chúng tôi; của riêng mình
チーム
đội
最も
もっとも
Nhất
優秀
ゆうしゅう
xuất sắc; ưu tú
選手
せんしゅ
cầu thủ; vận động viên; thành viên đội
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
秀
Tú
xuất sắc; đẹp
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
手
Thủ
tay