Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はもっと
給料
きゅうりょう
を
上
あ
げてくれと
要求
ようきゅう
した。
Anh ấy đã yêu cầu tăng lương.
Ngữ pháp:
~てくれと (〜te kureto)
Trích dẫn yêu cầu của ai đó (nói ai đó làm gì).
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
給料
きゅうりょう
lương; tiền lương; tiền công
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
呉れる
くれる
cho; để cho
要求
ようきゅう
yêu cầu; đòi hỏi
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
給
Cấp
lương; cấp
料
Liệu
phí; nguyên liệu
上
Thượng
trên
要
Yêu
cần; điểm chính
求
Cầu
yêu cầu