Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はもう
高齢
こうれい
ですから、
世話
せわ
をするのはあなたの
務
つと
めなんですよ。
Ông ấy đã già rồi, việc chăm sóc ông là trách nhiệm của bạn.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
もう
đã; rồi
高齢
こうれい
tuổi cao; tuổi già
世話
せわ
chăm sóc; chăm nom; giúp đỡ; hỗ trợ; viện trợ
為る
する
làm
勤め
つとめ
dịch vụ; nhiệm vụ; công việc; trách nhiệm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
高
Cao
cao; đắt
齢
Linh
tuổi
世
Thế
thế hệ; thế giới
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
務
Vụ
nhiệm vụ