Dịch nghĩa:
彼はもう昔のような内気な少年ではない。
Anh ấy không còn là cậu bé nhút nhát như trước nữa.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
昔
Tích
ngày xưa; cổ xưa
内
Nội
bên trong; trong vòng; giữa; trong số; nhà; gia đình
気
Khí
tinh thần; không khí
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm