Dịch nghĩa:
彼はまるで何もなかったみたいに振舞った。
Anh ấy cư xử như thể chẳng có chuyện gì xảy ra.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
何
Hà
gì
振
Chấn
lắc; vẫy
舞
Vũ
nhảy múa; bay lượn; xoay vòng