Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はまるで
何
なに
もなかったかのように
話
はな
しつづけた。
Anh ấy tiếp tục nói chuyện như thể chẳng có chuyện gì xảy ra.
Ngữ pháp:
V + 続ける (つづける, tsuzukeru)
Tiếp tục làm hoặc tiếp tục thực hiện một hành động.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
丸で
まるで
hoàn toàn; không chút nào
何
なん
gì
無い
ない
không tồn tại
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
続ける
つづける
tiếp tục; duy trì
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
何
Hà
gì
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện