Dịch nghĩa:

Anh ấy đã dành gần 10 năm để nghiên cứu sinh học.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Sinh sinh; cuộc sống
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Học học; khoa học
Nghiên mài; nghiên cứu; mài sắc
Cứu nghiên cứu
Phủng nâng lên; tặng; dâng; cống hiến; hy sinh; dâng hiến