Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はひどくそのカメラをほしがっている。
Anh ấy rất muốn có chiếc máy ảnh đó.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
酷い
ひどい
tàn nhẫn; vô tâm; cứng rắn; khắc nghiệt; nghiêm khắc
其の
その
đó; cái đó
カメラ
máy ảnh
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó