Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
ははじめて
彼女
かのじょ
の
名前
なまえ
を
口
くち
にした。
Anh ấy đã nói tên cô ấy lần đầu tiên.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
初めて
はじめて
lần đầu tiên
彼女
かのじょ
cô ấy
名前
なまえ
tên
口
くち
miệng
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
口
Khẩu
miệng