Dịch nghĩa:

Anh ấy đã trì hoãn việc thanh toán bằng cách này hay cách khác.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ngôn nói; từ
Chi nhánh; hỗ trợ
Chàng trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
Duyên kéo dài; duỗi
Kỳ kỳ hạn; thời gian