Dịch nghĩa:

Anh ấy đã tìm khắp phòng để tìm chiếc chìa khóa bị mất.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Kiện chìa khóa
Sưu tìm kiếm; tìm; định vị
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải