Dịch nghĩa:

Anh ấy rất kiên nhẫn nên đáng tin cậy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhẫn chịu đựng; chịu; giấu; bí mật; gián điệp; lén lút
Nại chịu đựng; bền bỉ
mạnh mẽ
Lại tin tưởng; yêu cầu