Dịch nghĩa:

Anh ấy đã sử dụng một mảnh giấy lớn để làm cái túi đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đại bao; túi; túi nhỏ
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
Nhất một
Phiến một mặt; lá; tờ; bộ kata bên phải (số 91)
Đại lớn; to
Chỉ giấy
Thiết cắt; sắc bén
使
Sử sử dụng; sứ giả