Dịch nghĩa:

Anh ấy không nhận ra tính chất tàn ác của tội phạm đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phạm tội phạm; tội lỗi; vi phạm
Tội tội; lỗi; phạm tội
Hung xấu xa
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Tính giới tính; bản chất
Khí tinh thần; không khí