Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はその
村
むら
から
去
さ
らなければならなかった。
Anh ấy buộc phải rời khỏi ngôi làng đó.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
其の
その
đó; cái đó
村
むら
làng
去る
さる
rời đi; đi xa
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
村
Thôn
làng; thị trấn
去
Khứ
đi; rời