Dịch nghĩa:
彼はその手紙を声高らかに読みあげた。
Anh ấy đã đọc to bức thư đó.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
声
Thanh
giọng nói
高
Cao
cao; đắt
読
Độc
đọc