Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はその
家
いえ
へ
急
いそい
いで
行
い
ったが、だれもいなかった。
Anh ấy vội vã đến ngôi nhà đó nhưng không có ai ở đó.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
其の
その
đó; cái đó
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
急ぐ
いそぐ
vội vàng
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
誰
だれ
ai
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
急
Cấp
khẩn cấp
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng