Dịch nghĩa:
彼はそこへ着くとすぐまた出かけた。
Vừa đến nơi, anh ấy lại lập tức đi ra ngoài.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
出
Xuất
ra ngoài