Dịch nghĩa:
彼はそうするに限ると考えたが、それはまことに賢明であった。
Anh ấy nghĩ rằng chỉ nên làm như vậy, và quả thật là rất khôn ngoan.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
賢
Hiền
thông minh; khôn ngoan; trí tuệ; sự khéo léo
明
Minh
sáng; ánh sáng