Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はきっとその
企
くわだ
てに
成功
せいこう
するだろう。
Anh ấy chắc chắn sẽ thành công trong kế hoạch của mình.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
其の
その
đó; cái đó
企て
くわだて
kế hoạch; dự án
成功
せいこう
thành công; đạt được
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
企
Xí
thực hiện; kế hoạch
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm