Dịch nghĩa:
彼はお茶にミルクを入れてそれをかき混ぜた。
Anh ấy cho sữa vào trà và khuấy đều.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
茶
Trà
trà
入
Nhập
vào; chèn
混
Hỗn
trộn; pha trộn; nhầm lẫn