Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
非業
ひごう
の
死
し
を
聞
き
いた
時
とき
、
彼
かれ
の
妻
つま
は
悲
かな
しみで
気
き
も
狂
くる
わんばかりだった。
Khi nghe tin chồng mình qua đời một cách thảm khốc, vợ anh ta suýt điên lên vì đau buồn.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
非業
ひごう
cái chết bất thường hoặc không đúng lúc (đặc biệt là trái ngược với nghiệp của kiếp trước)
死
し
cái chết
聞く
きく
nghe
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
妻
つま
Vợ
悲しみ
かなしみ
nỗi buồn; nỗi đau; sự đau khổ
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
狂う
くるう
phát điên; mất trí
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
非
Phi
không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
死
Tử
chết
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
時
Thời
thời gian; giờ
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc
気
Khí
tinh thần; không khí
狂
Cuồng
điên cuồng