非業 [Phi Nghiệp]

ひごう

Danh từ chungTính từ đuôi na

Lĩnh vực: Phật giáo

cái chết bất thường hoặc không đúng lúc (đặc biệt là trái ngược với nghiệp của kiếp trước)

JP: かれ非業ひごういたときかれつまかなしみでくるわんばかりだった。

VI: Khi nghe tin chồng mình qua đời một cách thảm khốc, vợ anh ta suýt điên lên vì đau buồn.