Dịch nghĩa:

Phát hiện khoa học của anh ấy đã giải đáp nhiều bí ẩn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Học học; khoa học
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
câu đố; bí ẩn; gợi ý; mẹo
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
Minh sáng; ánh sáng