Dịch nghĩa:

Bài phát biểu của anh ấy chán không thể chịu nổi.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Diễn biểu diễn; diễn xuất
Thuyết ý kiến; lý thuyết
Nại chịu đựng; bền bỉ
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Khuất nhượng bộ; uốn cong; chùn bước; khuất phục