Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
母
はは
は
彼
かれ
が
心配
しんぱい
だったので、
彼
かれ
を
外出
がいしゅつ
させないようにした。
Mẹ anh ấy lo lắng cho anh nên đã không cho anh ra ngoài.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
母
はは
mẹ
心配
しんぱい
lo lắng; quan tâm; lo âu; sợ hãi
外出
がいしゅつ
ra ngoài; đi chơi
為る
する
làm
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
母
Mẫu
mẹ
心
Tâm
trái tim; tâm trí
配
Phối
phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
外
Ngoại
bên ngoài
出
Xuất
ra ngoài