Dịch nghĩa:
彼の成功はいくらかは運がよかったためだ。
Thành công của anh ấy phần nào là do may mắn.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ