Dịch nghĩa:

Thành công của anh ấy đã được đưa tin trên báo.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thành trở thành; đạt được
Công thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
Sự sự việc; lý do
Tân mới
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Thư viết