Dịch nghĩa:

Ý kiến của anh ấy không hề gây tiếng vang trong số đồng nghiệp.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Đồng giống nhau; đồng ý; bằng
Liêu đồng nghiệp; quan chức; bạn đồng hành
Gian khoảng cách; không gian
Cộng cùng nhau
Minh hót; kêu; vang
gọi; gọi ra; mời