Dịch nghĩa:

Cuộc sống sau khi nghỉ hưu của anh ấy đã rất bất hạnh.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Hậu sau; phía sau; sau này
Sinh sinh; cuộc sống
Hoạt sống động; hồi sinh
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Hạnh hạnh phúc; phước lành; may mắn