Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
失敗
しっぱい
は
私
わたし
にとって
良
よ
い
教訓
きょうくん
になりました。
Thất bại của anh ta là một bài học hay đối với tôi.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
失敗
しっぱい
thất bại; sai lầm; lỗi
私
わたくし
tôi
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
教訓
きょうくん
bài học; giáo lý; đạo đức
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
失
Thất
mất; lỗi
敗
Bại
thất bại; đánh bại; đảo ngược
私
Tư
tư nhân; tôi
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
教
Giáo
giáo dục
訓
Huấn
hướng dẫn; cách đọc chữ Nhật; giải thích; đọc