Dịch nghĩa:

Chi phí của anh ấy vượt xa thu nhập.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Xuất ra ngoài
Phí chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí
Thu thu nhập; thu hoạch
Nhập vào; chèn
Thượng trên
Hồi lần; vòng; trò chơi; xoay vòng