Dịch nghĩa:

Tôi đã chán ngấy những chuyện cười của anh ấy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhũng thừa
Đàm thảo luận; nói chuyện
Bão no nê; chán; buồn chán; thỏa mãn