Dịch nghĩa:

Người lao động nước ngoài chiếm 30% tổng số nhân viên trong công ty của anh ấy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
công ty; đền thờ
Ngoại bên ngoài
Quốc quốc gia
Nhân người
Lao lao động; cảm ơn; thưởng cho; lao động; rắc rối
Động làm việc
Giả người
Chiếm chiếm; dự đoán