外国人労働者 [Ngoại Quốc Nhân Lao Động Giả]

がいこくじんろうどうしゃ

Danh từ chung

lao động nước ngoài

JP: 深刻しんこく就職しゅうしょくなんのしわせが、そういった不法ふほう就労しゅうろう外国がいこくじん労働ろうどうしゃにまでおよんでいる。

VI: Tình trạng khó khăn trong việc tìm việc làm nghiêm trọng đã ảnh hưởng đến cả những người lao động nước ngoài làm việc bất hợp pháp.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

外国がいこくじん労働ろうどうしゃ偏見へんけんっていません。
Tôi không có thành kiến đối với người lao động nước ngoài.
外国がいこくじん労働ろうどうしゃ日本にほん経済けいざいのバッファーであってはならない。
Người lao động nước ngoài không nên là đệm cho nền kinh tế Nhật Bản.
かれ会社かいしゃでは外国がいこくじん労働ろうどうしゃが30パーセントをめている。
Người lao động nước ngoài chiếm 30% tổng số nhân viên trong công ty của anh ấy.
かれらは日本人にほんじん労働ろうどうしゃ不足ふそくしているから外国がいこくじんやとう。
Họ thuê người nước ngoài vì thiếu lao động Nhật Bản.
外国がいこくじん労働ろうどうしゃ流入りゅうにゅうが、この地域ちいき深刻しんこく住宅じゅうたくなんこした。
Sự dồn dập của người lao động nước ngoài đã gây ra tình trạng thiếu hụt nhà ở nghiêm trọng ở khu vực này.
2番目にばんめ議論ぎろん日本にほん外国がいこくじん労働ろうどうしゃ帰化きかかんするものである。
Cuộc tranh luận thứ hai liên quan đến việc nhập tịch của người lao động nước ngoài tại Nhật Bản.
酷使こくしされている不法ふほう外国がいこくじん労働ろうどうしゃ制度せいど隙間すきまにこぼれちてしまうことがおおいのです。
Những người lao động nước ngoài bị lạm dụng thường rơi vào kẽ hở của hệ thống.