Dịch nghĩa:
彼の両親は彼に何かすてきなものを買ってやった。
Bố mẹ anh ấy đã mua cho anh một món đồ tuyệt vời.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
親
Thân
cha mẹ; thân mật
何
Hà
gì
買
Mãi
mua