Dịch nghĩa:

Mọi người đã vỗ tay không ngớt vì hài hước của anh ấy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phách vỗ tay; nhịp (nhạc)
Thủ tay
Hát khàn; mắng
Thải xúc xắc; hình thức; ngoại hình; lấy; thu thập; tô màu
Khởi thức dậy