Dịch nghĩa:

Không có vấn đề gì với lý lịch mười năm qua của anh ấy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thập mười
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Gian khoảng cách; không gian
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Lịch chương trình học; sự tiếp tục; sự trôi qua của thời gian
Vấn câu hỏi; hỏi
Đề chủ đề; đề tài