Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
ね、
歳
とし
を
重
かさ
ねるごとにますます
頑固
がんこ
になってるの。
Anh ấy càng già càng trở nên bướng bỉnh hơn.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
年
とし
năm
重ねる
かさねる
chồng chất; xếp chồng lên
益々
ますます
ngày càng; càng lúc càng; giảm dần; ít dần
頑固
がんこ
bướng bỉnh; cứng đầu
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội
重
Trọng
nặng; quan trọng
頑
Ngoan
bướng bỉnh
固
Cố
cứng lại; đông lại; đông đặc