Dịch nghĩa:
彼に頼まれたことをやるより他に仕方がなかった。
Tôi không còn cách nào khác ngoài việc làm theo lời nhờ vả của anh ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
仕
Sĩ
phục vụ; làm
方
Phương
hướng; người; lựa chọn