Dịch nghĩa:
彼に金を貸すぐらいなら海に捨てた方がましだ。
Thà vứt tiền xuống biển còn hơn là cho anh ấy vay.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
金
Kim
vàng
貸
Thải
cho vay
海
Hải
biển; đại dương
捨
Xả
vứt bỏ
方
Phương
hướng; người; lựa chọn