Dịch nghĩa:

Chính vì anh ấy có những khuyết điểm, tôi càng yêu anh ấy hơn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Khiếm thiếu; khoảng trống; thất bại
Điểm điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
Nhất một
Tằng tầng lớp; giai cấp xã hội; lớp; tầng; sàn
Hảo thích; dễ chịu; thích cái gì đó