Dịch nghĩa:

Cô ấy vẫy tay để anh ấy hiểu.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Lạng cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
Thủ tay
Chấn lắc; vẫy